10.797222346,106.677222250

Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019

Hotline: 02743 555253
Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
07/11/2021 - 09:11:15 PM | 2999

Tải đầy đủ tại đây

 

NĐ 40/2019/NĐ-CP Sửa đổi các nghị định, hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường‎

PHỤ LỤC KÈM THEO NĐ 40/2019/NĐ-CP

Mục I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 18/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

2 1.   Sửa đổi Phụ lục I như sau:

Phụ lục I. DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG PHẢI THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC

3 2. Bổ sung Phụ lục IIa

Phụ lục IIa. DANH MỤC CÁC LOẠI HÌNH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CÓ NGUY CƠ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

4 3. Sửa đổi Phụ lục II như sau:.

Phụ lục II. DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG HOẶC DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ PHẢI ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

5 4. Sửa đổi Phụ lục III như sau:

Phụ lục III. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

6 5. Thay thế Phụ lục IV như sau:

Phụ lục IV. DANH MỤC DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ THUỘC THẨM QUYỀN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CẤP TỈNH

 

 

 TƯ VẤN & DỊCH VỤ

 

 

Phụ lục. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 18/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG; NGHỊ ĐỊNH SỐ 19/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 38/2015/NĐ-CP NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ PHẾ LIỆU

 

 (Kèm theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ)

 

Mục I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 18/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1.   Sửa đổi Phụ lục I như sau:

Phụ lục I. DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG PHẢI THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC

STT

 

Đối tượng

 

1

 

Chiến lược

 

1.1

 

Chiến lược khai thác và sử dụng tài nguyên cấp quốc gia

 

1.2

 

Chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực quy mô quốc gia, cấp vùng có tác động lớn đến môi trường, gồm: ngành điện (thủy điện, nhiệt điện, năng lượng nguyên tử và điện hạt nhân); khai thác dầu khí, lọc hóa dầu; giấy; công nghiệp hóa chất, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; cao su; dệt may; xi măng; thép; thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản.

 

2

 

Quy hoạch

 

2.1

 

Quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch không gian biển quốc gia; quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

 

2.2

 

Các quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn có tác động lớn đến môi trường, bao gồm:

 

2.2.1

 

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

 

2.2.2

 

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

 

2.2.3

 

Quy hoạch tổng thể phát triển cảng biển

 

2.2.4

 

Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống hàng không, sân bay

 

2.2.5

 

Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

 

2.2.6

 

Quy hoạch tổng thể về năng lượng

 

2.2.7

 

Quy hoạch phát triển điện lực

 

2.2.8

 

Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn

 

2.2.9

 

Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

 

2.2.10

 

Quy hoạch tài nguyên nước

 

2.2.11

 

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng phóng xạ

 

2.2.12

 

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản

 

2.2.13

 

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng

 

2.3

 

Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có tác động lớn đến môi trường, bao gồm:

 

2.3.1

 

Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh

 

2.3.2

 

Quy hoạch bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước liên quốc gia

 

2.3.3

 

Quy hoạch thủy lợi

 

2.3.4

 

Quy hoạch đê điều

 

2.3.5

 

Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

 

2.3.6

 

Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước

 

2.3.7

 

Quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn

 

2.3.8

 

Quy hoạch tuyến, ga đường sắt

 

2.3.9

 

Quy hoạch chung đô thị loại I trở lên

 

2.4

 

Quy hoạch vùng

 

2.5

 

Quy hoạch tỉnh

 

2.6

 

Quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt

 

3

 

Điều chỉnh chiến lược, quy hoạch của đối tượng thuộc các mục 1 và 2 Phụ lục này mà thay đổi mục tiêu của chiến lược, quy hoạch

 

2. Bổ sung Phụ lục IIa:

Phụ lục IIa. DANH MỤC CÁC LOẠI HÌNH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CÓ NGUY CƠ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Nhóm I

 

1. Khai thác, làm giàu quặng khoáng sản độc hại;

 

2. Luyện kim; tinh chế, chế biến khoáng sản độc hại; phá dỡ tàu biển;

 

3. Sản xuất giấy, bột giấy, ván sợi (MDF, HDF);

 

4. Sản xuất hóa chất, phân bón hóa học (trừ loại hình phối trộn); thuốc bảo vệ thực vật hóa học;

 

5. Nhuộm (vải, sợi), giặt mài;

 

6. Thuộc da;

 

7. Lọc hóa dầu;

 

8. Nhiệt điện than, sản xuất than cốc, khí hóa than, điện hạt nhân;

 

Nhóm II

 

9. Xử lý, tái chế chất thải; sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất;

 

10. Có công đoạn xi mạ, làm sạch bề mặt kim loại bằng hóa chất;

 

11. Sản xuất pin, ắc quy;

 

12. Sản xuất clinker;

 

Nhóm III

 

13. Chế biến mủ cao su;

 

14. Chế biến tinh bột sắn; bột ngọt; bia, rượu, cồn công nghiệp;

 

15. Chế biến mía đường;

 

16. Chế biến thủy sản, giết mổ gia súc, gia cầm;

 

17. Sản xuất linh kiện, thiết bị điện, điện tử.

 

 

3. Sửa đổi Phụ lục II như sau:.

Phụ lục II. DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG HOẶC DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ PHẢI ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

STT

 

Dự án

 

Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

 

Đối tượng thuộc cột 3 phải lập hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường

 

Đối tượng phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

 

(1)

 

(2)

 

(3)

 

(4)

 

(5)

 

  1            

 

Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ

 

Tất cả

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (Khoản 2 Điều 16b Nghị định số 18/2015/NĐ-CP)

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

  2            

 

Dự án có sử dụng đất hoặc mặt nước của vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển, công viên địa chất, khu Ramsar

 

Tất cả (trừ các dự án đầu tư xây dựng công trình quản lý bảo vệ vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các dự án thuộc cột 5 Phụ lục này nằm trong vùng chuyển tiếp của khu dự trữ sinh quyển)

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Các dự án đầu tư xây dựng công trình quản lý bảo vệ vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các dự án tại cột này nằm trong vùng chuyển tiếp của khu dự trữ sinh quyển

 

Dự án có sử dụng đất hoặc mặt nước của khu di tích lịch sử - văn hóa hoặc khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp quốc gia

 

Tất cả (trừ các dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi, cải tạo, tôn tạo, công trình nhằm phục vụ việc quản lý, vệ sinh môi trường, bảo vệ khu di tích lịch sử - văn hóa hoặc khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp quốc gia)

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Dự án đầu tư xây dựng sử dụng đất rừng

 

 

 

Tất cả đối với rừng đặc dụng, phòng hộ

 

Từ 10 ha trở lên đối với rừng tự nhiên

 

Từ 50 ha trở lên đối với loại rừng khác

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Dưới 10 ha đối với rừng tự nhiên

 

Dưới 50 ha đối với các loại rừng khác

 

Dự án đầu tư xây dựng có san lấp hồ, ao, đầm, phá

 

Diện tích từ 05 ha trở lên tại đô thị, khu dân cư hoặc từ 10 ha trở lên tại các vùng khác đối với hồ, ao, đầm, phá

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Diện tích dưới 05 ha tại đô thị, khu dân cư hoặc dưới 10 ha tại các vùng khác đối với hồ, ao, đầm, phá

 

Nhóm các dự án về xây dựng

 

  3            

 

Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị, các khu dân cư

 

Diện tích từ 5 ha trở lên

 

Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

 

Diện tích dưới 5 ha

 

  4            

 

Dự án đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cư

 

Chiều dài công trình từ 10 km trở lên đối với dự án đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cư

 

Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

 

Chiều dài công trình dưới 10 km đối với dự án đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cư

 

Dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ

 

Diện tích khu vực nạo vét từ 10 ha trở lên đối với các dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ hoặc có tổng khối lượng nạo vét từ 100.000 m³ trở lên

 

Không

 

Diện tích khu vực nạo vét dưới 10 ha đối với các dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ hoặc có tổng khối lượng nạo vét dưới 100.000 m³

 

  5            

 

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu chế xuất, làng nghề

 

Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

  6            

 

Dự án đầu tư xây dựng siêu thị, khu thương mại, trung tâm thương mại

 

Diện tích sàn từ 20.000 m2 trở lên

 

Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

 

Diện tích sàn từ 10.000 m2 đến dưới 20.000 m2

 

  7            

 

Dự án đầu tư xây dựng chợ hạng 1, 2 trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn

 

Tất cả

 

Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

  8            

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở khám chữa bệnh và cơ sở y tế khác

 

Từ 100 giường bệnh trở lên

 

Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

 

Từ 20 đến dưới 100 giường bệnh

 

  9            

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú du lịch, khu dân cư

 

Cơ sở lưu trú du lịch từ 200 phòng trở lên

 

Khu dân cư cho 2.000 người sử dụng hoặc 400 hộ trở lên

 

Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

 

Cơ sở lưu trú từ 50 phòng đến dưới 200 phòng

 

Khu dân cư từ 1.000 đến dưới 2.000 người sử dụng hoặc từ 200 đến dưới 400 hộ sử dụng

 

10           

 

Dự án đầu tư xây dựng khu du lịch, khu thể thao, vui chơi giải trí, sân golf

 

Có diện tích từ 10 ha trở lên đối với khu du lịch, khu thể thao, vui chơi giải trí

 

Tất cả đối với sân golf

 

Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

 

Có diện tích từ 5 ha đến dưới 10 ha đối với khu du lịch, khu thể thao, vui chơi giải trí

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với sân golf

 

11           

 

Dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hỏa táng

 

Có diện tích từ 10 ha trở lên đối với nghĩa trang

 

Tất cả đối với cơ sở hỏa táng

 

Không

 

Có diện tích dưới 10 ha đối với nghĩa trang

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở hỏa táng

 

12           

 

Dự án đầu tư xây dựng trung tâm huấn luyện quân sự, trường bắn, cảng quốc phòng, kho tàng quân sự, khu kinh tế quốc phòng

 

Tất cả

 

Không

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

13           

 

Dự án đầu tư xây dựng có lấn biển, lấn sông

 

Có chiều dài đường bao ven biển từ 5.000 m trở lên hoặc diện tích lấn biển từ 5 ha trở lên

 

Có chiều dài đường bao ven sông từ 1.000 m trở lên hoặc diện tích lấn sông từ 01 ha trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Có chiều dài đường bao ven biển từ 1000 m đến dưới 5.000 m hoặc diện tích lấn biển từ 01 ha đến dưới 5 ha

 

Có chiều dài đường bao ven sông từ 500 m đến dưới 1.000 m hoặc diện tích lấn sông từ 0,5 đến dưới 1,0 ha

 

Nhóm các dự án về sản xuất vật liệu xây dựng

 

14           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất xi măng, sản xuất clinke

 

Tất cả các dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất xi măng có công đoạn sản xuất clinker

 

 

 

 

 

Trạm nghiền xi măng công suất từ 100.000 tấn/năm trở lên

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất xi măng có công đoạn sản xuất clinker

 

Trạm nghiền xi măng công suất dưới 100.000 tấn/năm

 

15           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất gạch, ngói, tấm lợp fibro xi măng

 

Công suất từ 50 triệu viên gạch, ngói (trừ gạch, ngói không nung) quy chuẩn/năm trở lên hoặc từ 500.000 m2 tấm lợp fibro xi măng/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 50 triệu viên gạch, ngói (trừ gạch, ngói không nung) quy chuẩn/năm hoặc dưới 500.000 m2 tấm lợp fibro xi măng/năm

 

16           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất gạch ốp lát các loại

 

Công suất từ 100.000 m2/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 100.000 m2/năm

 

17           

 

Dự án cơ sở sản xuất nguyên vật liệu xây dựng khác

 

Công suất từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 50.000 tấn sản phẩm/năm

 

18           

 

Dự án sản xuất bê tông nhựa nóng, bê tông thương phẩm

 

Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/ngày trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/ngày

 

Nhóm các dự án về giao thông

 

19           

 

Dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông ngầm; xây dựng công trình cáp treo

 

Tất cả

 

Không

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

20           

 

Dự án đầu tư xây dựng đường ôtô; đường sắt, đường sắt trên cao

 

Tất cả đối với đường ô tô cao tốc, đường sắt, đường sắt trên cao

 

Đường ô tô cấp kỹ thuật I, II có chiều dài từ 10 km trở lên

 

 

 

Đường ô tô cấp kỹ thuật III, IV có chiều dài từ 30 km trở lên

 

Không

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Đường ôtô cấp kỹ thuật I, II có chiều dài từ 05 km đến dưới 10 km

 

Đường ô tô cấp kỹ thuật III, IV có chiều dài từ 05 km đến dưới 30 km

 

21            

 

Dự án đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay (đường cất hạ cánh, nhà ga hàng hóa, nhà ga hành khách)

 

Tất cả đối với đường cất hạ cánh, nhà ga hành khách

 

 

 

Nhà ga hàng hóa có công suất từ 200.000 tấn hàng hóa/năm trở lên

 

Chỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng có nhà ga hành khách (thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

 

 

Nhà ga hàng hóa có công suất dưới 200.000 tấn hàng hóa/năm

 

22           

 

Dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ, cầu đường sắt

 

Chiều dài từ 500 m trở lên (không kể đường dẫn)

 

Không

 

Chiều dài từ 100 m đến dưới 500 m (không kể đường dẫn)

 

23           

 

Dự án đầu tư xây dựng cảng sông, cảng biển; khu neo đậu tránh trú bão; nạo vét luồng hàng hải, luồng đường thủy nội địa

 

Tất cả

 

Chỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng cảng biển (thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

24           

 

Dự án đầu tư xây dựng bến xe khách, nhà ga đường sắt

 

Diện tích sử dụng đất từ 5 ha trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Diện tích sử dụng đất từ 01 ha đến dưới 05 ha

 

Nhóm các dự án về năng lượng, phóng xạ, điện tử

 

25           

 

Dự án đầu tư xây dựng lò phản ứng hạt nhân; dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân, nhà máy nhiệt điện

 

Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

26           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng chất phóng xạ hoặc phát sinh chất thải phóng xạ

 

Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

27           

 

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy phong điện, quang điện, thủy điện

 

Trên diện tích từ 200 ha trở lên đối với nhà máy phong điện, quang điện

 

Tất cả các nhà máy thủy điện có công suất từ 02 MW trở lên

 

Tất cả các dự án thủy điện có chuyển nước sang lưu vực khác

 

Không

 

Trên diện tích từ 50 ha đến dưới 200 ha đối với nhà máy phong điện, quang điện

 

Các nhà máy thủy điện có công suất dưới 02 MW

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

28           

 

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường dây tải điện

 

Tất cả tuyến đường dây tải điện từ 500 kV trở lên

 

Tuyến đường dây tải điện 220 kV có chiều dài từ 100 km trở lên

 

Không

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Tuyến đường dây tải điện 220 kV có chiều dài từ 01 km đến dưới 100 km

 

29           

 

Dự án sản xuất, gia công các thiết bị điện, điện tử và các linh kiện điện tử

 

Công suất từ 500.000 sản phẩm/năm trở lên đối với thiết bị điện tử, linh kiện điện, điện tử

 

Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với thiết bị điện

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm đến dưới 500.000 sản phẩm/năm đối với thiết bị điện tử, linh kiện điện, điện tử

 

Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm đến dưới 500 tấn sản phẩm/năm đối với thiết bị điện

 

Nhóm các dự án về thủy lợi, khai thác rừng, trồng trọt

 

30           

 

Dự án đầu tư xây dựng công trình hồ chứa nước

 

Dung tích hồ chứa từ 500.000 m³ nước trở lên

 

Không

 

Dung tích hồ chứa dưới 500.000 m³

 

31           

 

Dự án đầu tư xây dựng công trình tưới, cấp nước, tiêu thoát nước phục vụ nông, lâm, ngư nghiệp

 

Tưới, tiêu thoát nước, cấp nước cho diện tích từ 500 ha trở lên

 

Không

 

Tưới, tiêu thoát nước, cấp nước cho diện tích từ 50 ha đến dưới 500 ha

 

32           

 

Dự án đầu tư xây dựng mới đê sông, đê biển

 

Có chiều dài từ 1.000 m trở lên

 

Không

 

Có chiều dài dưới 1.000 m

 

Nhóm các dự án về khai thác, chế biến khoáng sản; khai thác tài nguyên nước

 

33           

 

Dự án khai thác khoáng sản (bao gồm cả dự án khai thác có công đoạn làm giàu khoáng sản); Dự án khai thác cát, sỏi và khoáng sản khác trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa và vùng cửa sông, ven biển và các dự án khác thuộc đối tượng phải đánh giá tác động tới lòng, bờ, bãi sông theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước

 

Tất cả

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

34           

 

Dự án chế biến, tinh chế khoáng sản độc hại, kim loại; chế biến khoáng sản rắn sử dụng hóa chất độc hại

 

Tất cả

 

 

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Dự án chế biến, tinh chế khoáng sản rắn khác

 

Công suất từ 50.000 m³ sản phẩm/năm trở lên

 

 

 

Công suất dưới 50.000 m³ sản phẩm/năm

 

35           

 

Dự án khai thác nước cấp cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và sinh hoạt

 

Công suất khai thác từ 5.000 m³ nước/ngày (24 giờ) trở lên đối với nước dưới đất

 

Công suất khai thác từ 100.000 m³ nước/ngày (24 giờ) trở lên đối với nước mặt

 

Không

 

Công suất khai thác từ 500 m³ nước/ngày (24 giờ) đến dưới 5.000 m³ nước/ngày (24 giờ) đối với nước dưới đất

 

Công suất khai thác từ 5.000 m³ nước/ngày (24 giờ) đến dưới 100.000 m³ nước/ ngày (24 giờ) đối với nước mặt

 

36           

 

Dự án tuyển, làm giàu đất hiếm, khoáng sản có tính phóng xạ

 

 Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Nhóm các dự án về dầu khí

 

37           

 

Dự án khai thác dầu, khí

 

Tất cả

 

Tất cả (trừ các dự án khoan bổ sung thêm giếng tại giàn đầu giếng không người hoặc cải hoán giàn đầu giếng không người)

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

38           

 

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy lọc hóa dầu, sản xuất sản phẩm hóa dầu, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí, chế biến các sản phẩm khí; dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ống dẫn dầu, khí; dự án đầu tư xây dựng khu trung chuyển dầu, khí

 

Tất cả các dự án đầu tư xây dựng nhà máy lọc hóa dầu (trừ các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn)

 

Chỉ thực hiện đối với nhà máy lọc hóa dầu; cơ sở sản xuất sản phẩm hóa dầu, chế biến khí, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí

 

Tất cả các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn

 

Cơ sở sản xuất sản phẩm hóa dầu, chế biến khí, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí có công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên; tuyến đường ống dẫn dầu, khí có chiều dài từ 20 km trở lên

 

 

 

Cơ sở sản xuất sản phẩm hóa dầu, chế biến khí, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí có công suất từ 50 tấn sản phẩm/năm đến dưới 500 tấn sản phẩm/năm; tuyến đường ống dẫn dầu, khí có chiều dài từ 05 km đến dưới 20 km

 

Tất cả các dự án đầu tư xây dựng khu trung chuyển dầu, khí

 

 

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

39           

 

Dự án đầu tư xây dựng kho xăng dầu, cửa hàng kinh doanh xăng dầu

 

Kho có tổng sức chứa từ 5.000 m³ trở lên

 

Cửa hàng có sức chứa từ 1.000 m³ trở lên/cửa hàng

 

Chỉ áp dụng đối với kho xăng dầu thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Kho có tổng sức chứa dưới 5.000 m³

 

Cửa hàng có sức chứa dưới 1.000 m³/cửa hàng

 

Nhóm các dự án về xử lý, tái chế chất thải

 

40           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn, chất thải nguy hại

 

Tất cả

 

 

 

Tất cả; đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở tái chế, xử lý chất thải nguy hại thực hiện theo quy định về quản lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

41            

 

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải đô thị tập trung; Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp tập trung có từ 02 cơ sở trở lên.

 

Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Nhóm các dự án về cơ khí, luyện kim

 

42           

 

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy, cơ sở hoặc khu liên hợp sản xuất gang, thép, luyện kim

 

Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

43           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở cán, kéo, định hình kim loại

 

Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

 

44           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy

 

Tàu có trọng tải từ 1.000 DWT trở lên

 

Tất cả

 

Tàu có trọng tải dưới 1.000 DWT

 

45           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, sửa chữa công-ten-nơ, rơ móc

 

Có năng lực sản xuất từ 500 công-ten-nơ, rơ móc/năm trở lên

 

Có năng lực sửa chữa từ 2.500 công-ten-nơ, rơ móc/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Có năng lực sản xuất dưới 500 công-ten-nơ, rơ móc/năm

 

Có năng lực sửa chữa dưới 2.500 công-ten-nơ, rơ móc/năm

 

46            

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy, toa xe

 

Tất cả

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

47           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, sửa chữa, lắp ráp xe máy, ô tô

 

Công suất từ 5.000 xe máy/ năm trở lên

 

Công suất từ 500 ô tô/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 5.000 xe máy/năm

 

Công suất dưới 500 ô tô/năm

 

48           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế tạo máy móc, thiết bị, công cụ

 

Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

 

49            

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở mạ, phun phủ và đánh bóng kim loại

 

Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất dưới 500 tấn sản phẩm/năm

 

50           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, sửa chữa vũ khí, khí tài, trang thiết bị kỹ thuật quân sự

 

Tất cả

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Nhóm các dự án về chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gốm sứ

 

51           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến gỗ, dăm gỗ từ gỗ tự nhiên

 

Công suất từ 5.000 m³ sản phẩm/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 5.000 m³ sản phẩm/năm

 

52            

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất ván ép

 

Công suất từ 100.000 m2/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 100.000 m2/năm

 

53           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất đồ gỗ

 

Có tổng diện tích kho, bãi, nhà xưởng từ 10.000 m2 trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Có tổng diện tích kho, bãi, nhà xưởng dưới 10.000 m2

 

54           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thủy tinh, gốm sứ

 

Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm hoặc 10.000 sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm đến dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm hoặc từ 1.000 sản phẩm/năm đến dưới 10.000 sản phẩm/năm

 

55           

 

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất bóng đèn, phích nước

 

Công suất từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm đến dưới 1.000.000 sản phẩm/năm

 

Nhóm các dự án về sản xuất, chế biến thực phẩm

 

56           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung

 

Công suất từ 200 gia súc/ngày trở lên hoặc từ 3.000 gia cầm/ngày trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 50 gia súc/ngày đến dưới 200 gia súc/ngày hoặc từ 500 gia cầm/ngày đến dưới 3.000 gia cầm/ngày

 

57            

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến thủy sản, bột cá, các phụ phẩm thủy sản

 

Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm đến dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

 

58           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất đường

 

Công suất từ 10.000 tấn đường/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 500 tấn đường/năm đến dưới 10.000 tấn đường/năm

 

59           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất cồn, rượu

 

Công suất từ 500.000 lít sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 100.000 lít sản phẩm/năm đến dưới 500.000 lít sản phẩm/năm

 

60           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bia, nước giải khát

 

Công suất từ 1.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 200.000 lít sản phẩm/năm đến dưới 1.000.000 lít sản phẩm/năm

 

61           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bột ngọt

 

Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

 

62           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến sữa

 

Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến 10.000 tấn sản phẩm/năm

 

63           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến dầu ăn

 

Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm

 

64           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bánh, kẹo

 

Công suất từ 20.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm đến dưới 20.000 tấn sản phẩm/năm

 

65           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất nước lọc, nước tinh khiết đóng chai

 

Công suất từ 2.000.000 lít nước/năm trở lên

 

 

 

Không

 

Công suất từ 500.000 lít nước/năm đến dưới 2.000.000 lít/năm

 

Nhóm các dự án về chế biến nông sản

 

66           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc lá điếu, cơ sở chế biến nguyên liệu thuốc lá

 

Tất cả đối với sản xuất thuốc lá điếu

 

 

 

Công suất chế biến từ 1.000 tấn nguyên liệu/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với sản xuất thuốc lá điếu

 

Công suất chế biến từ 100 tấn nguyên liệu/năm đến dưới 1.000 tấn nguyên liệu/năm

 

67           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến nông sản, tinh bột các loại

 

Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm

 

68           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến chè, hạt điều, ca cao, cà phê, hạt tiêu

 

Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng công nghệ chế biến ướt (thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)

 

Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

 

Nhóm các dự án về chăn nuôi và chế biến thức ăn chăn nuôi

 

69           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến thức ăn chăn nuôi

 

Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất từ 200 tấn sản phẩm/năm đến dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

 

70           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở nuôi trồng thủy sản

 

Diện tích mặt nước từ 10 ha trở lên, riêng các dự án nuôi quảng canh từ 50 ha trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Diện tích mặt nước từ 05 ha đến dưới 10 ha, riêng các dự án nuôi quảng canh từ 10 ha đến dưới 50 ha

 

71           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm; chăn nuôi, chăm sóc động vật hoang dã tập trung

 

Có quy mô chuồng trại từ 500 đầu gia súc hoặc 20.000 đầu gia cầm trở lên

 

 

 

Có quy mô từ 50 động vật hoang dã trở lên

 

Tất cả (trừ dự án đầu tư xây dựng cơ sở chỉ chăm sóc động vật hoang dã tập trung)

 

Có quy mô chuồng trại từ 100 đến dưới 500 đầu gia súc hoặc từ 5.000 đến dưới 20.000 đầu gia cầm

 

Có quy mô từ 05 động vật hoang dã đến dưới 50 động vật hoang dã

 

Nhóm các dự án về sản xuất phân bón, thuốc bảo vệ thực vật

 

72           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, đóng gói phân hóa học

 

Tất cả đối với cơ sở sản xuất

 

 

 

 

 

Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở phối trộn

 

Tất cả (trừ các dự án chỉ thực hiện đóng gói)

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất

 

Công suất dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở phối trộn

 

73           

 

Dự án đầu tư xây dựng kho chứa thuốc bảo vệ thực vật

 

Sức chứa từ 500 tấn trở lên

 

Không

 

Sức chứa dưới 500 tấn

 

74           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

 

Tất cả đối với cơ sở sản xuất

 

 

 

 

 

Công suất từ 300 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở sang chai, đóng gói

 

Tất cả (trừ các dự án chỉ thực hiện đóng gói)

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất

 

Công suất dưới 300 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở sang chai, đóng gói

 

75           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất phân hữu cơ, phân sinh học

 

Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả (trừ các dự án chỉ thực hiện đóng gói, phối trộn)

 

Công suất từ 2.000 tấn sản phẩm/năm đến dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm

 

Nhóm các dự án về hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm, nhựa, chất dẻo

 

76           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất vắc xin, dược phẩm, thuốc thú y; dự án sản xuất nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả nguyên liệu hóa dược và tá dược)

 

Tất cả đối với cơ sở sản xuất vắc xin

 

 

 

Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả nguyên liệu hóa dược và tá dược)

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất vắc xin

 

Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả nguyên liệu hóa dược và tá dược)

 

77           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất hóa mỹ phẩm

 

Công suất từ 50 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 50 tấn sản phẩm/năm

 

78           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất hóa chất, chất dẻo, các sản phẩm từ chất dẻo, sơn

 

Tất cả đối với cơ sở sản xuất hóa chất nguy hiểm, sơn

 

Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở sản xuất sản phẩm khác

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Công suất dưới 100 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở sản xuất sản phẩm khác

 

79           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất các sản phẩm nhựa, hạt nhựa

 

Tất cả đối với cơ sở có sử dụng phế liệu, nguyên liệu nhựa tái chế

 

Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với nguyên liệu nhựa khác

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

 

 

Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm đối với nguyên liệu nhựa khác

 

80           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất chất tẩy rửa, phụ gia

 

Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

 

81            

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ, hỏa cụ

 

Tất cả

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

82           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp; kho chứa thuốc nổ cố định; kho chứa hóa chất

 

Tất cả đối với cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp

 

Kho chứa thuốc nổ từ 05 tấn trở lên

 

Kho chứa hóa chất từ 500 tấn trở lên

 

Chỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Kho chứa thuốc nổ dưới 05 tấn

 

Kho chứa hóa chất dưới 500 tấn

 

83           

 

Dự án đầu tư xây dựng vùng sản xuất muối từ nước biển

 

Diện tích từ 100 ha trở lên

 

Không

 

Diện tích từ 10 ha đến dưới 100 ha

 

Nhóm các dự án về sản xuất giấy và văn phòng phẩm

 

84           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bột giấy; cơ sở sản xuất giấy từ giấy phế liệu

 

 Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

85           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất giấy, bao bì cát tông từ bột giấy

 

Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

 

86           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất văn phòng phẩm

 

Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

 

Nhóm các dự án về dệt nhuộm và may mặc

 

87           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở nhuộm

 

Công suất từ 1.000.000 m2/năm trở lên hoặc từ 200 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất dưới 1.000.000 m2/năm hoặc dưới 200 tấn sản phẩm/năm

 

88           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở dệt không nhuộm

 

Công suất từ 20.000.000 m2 vải/năm trở lên hoặc từ 4.000 tấn vải/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 20.000.000 m2 vải/năm hoặc dưới 4.000 tấn vải/năm

 

89           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất và gia công các sản phẩm dệt, may

 

Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm trở lên nếu có công đoạn giặt tẩy

 

Công suất từ 10.000.000 sản phẩm/năm trở lên nếu không có công đoạn giặt tẩy

 

Chỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng có công đoạn giặt tẩy

 

Công suất dưới 100.000 sản phẩm/năm nếu có công đoạn giặt tẩy

 

Công suất từ 1.000.000 sản phẩm/năm đến dưới 10.000.000 sản phẩm/năm nếu không có công đoạn giặt tẩy

 

90           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở giặt là công nghiệp

 

Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất dưới 100.000 sản phẩm/năm

 

91           

 

Dự án sản xuất sợi tơ tằm, sợi bông, sợi nhân tạo

 

Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

 

Nhóm các dự án khác

 

92           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở phá dỡ tàu cũ

 

Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

93           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến cao su, mủ cao su

 

Tất cả đối với cơ sở chế biến mủ cao su

 

 

 

Công suất từ 100.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở chế biến cao su

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở chế biến mủ cao su;

 

Công suất dưới 100.000 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở chế biến cao su

 

94           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất các sản phẩm trang thiết bị y tế từ nhựa và cao su y tế

 

Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 100.000 sản phẩm/năm

 

95            

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất giầy dép

 

Công suất từ 1.000.000 đôi/năm trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất từ 100.000 đôi/năm đến dưới 1.000.000 đôi/năm

 

96           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất săm lốp cao su các loại

 

Công suất từ 50.000 sản phẩm/năm trở lên đối với sản xuất săm lốp cao su ô tô, máy kéo; từ 500.000 sản phẩm/năm trở lên đối với sản xuất săm lốp cao su xe đạp, xe máy

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 50.000 sản phẩm/năm đối với sản xuất săm lốp cao su ô tô, máy kéo; dưới 500.000 sản phẩm/năm đối với sản xuất săm lốp cao su xe đạp, xe máy

 

97           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất mực in, vật liệu ngành in khác

 

Công suất từ 500 tấn mực in và từ 1.000 sản phẩm/năm trở lên đối với các vật liệu ngành in khác

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Công suất dưới 500 tấn mực in và dưới 1.000 sản phẩm/năm đối với các vật liệu ngành in khác

 

98           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất ắc quy, pin

 

Công suất từ 50.000 KWh/năm trở lên hoặc từ 100 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất dưới 50.000 KWh/năm hoặc dưới 100 tấn sản phẩm/năm

 

99           

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở thuộc da

 

Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Tất cả

 

Công suất dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm

 

100          

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất gas CO2 chiết nạp hóa lỏng, khí công nghiệp

 

Công suất từ 3.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

 

Không

 

Công suất dưới 3.000 tấn sản phẩm/năm

 

101          

 

Dự án bãi tập kết nguyên nhiên vật liệu; dự án bãi tập kết phế liệu trong nước

 

Dự án bãi tập kết phế liệu trong nước diện tích từ 01 ha trở lên

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Dự án bãi tập kết phế liệu trong nước diện tích dưới 01 ha và dự án bãi tập kết nguyên nhiên vật liệu

 

102          

 

Dự án khu đổ thải và nhận chìm vật chất xuống biển

 

Tất cả

 

Không

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

103          

 

Dự án sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

 

Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

104          

 

Dự án không thuộc danh mục từ 01 đến 103 và 105, có phát sinh tổng lượng nước thải công nghiệp từ 500 m³/ngày (24 giờ) trở lên (trừ dự án nuôi trồng thủy sản) hoặc từ 20.000 m³ khí thải/giờ hoặc 10 tấn chất thải rắn/ngày (24 giờ) trở lên

 

Tất cả

 

Tất cả

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

105          

 

Dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng công suất hoặc thay đổi công nghệ (sản xuất, xử lý chất thải) của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động; Dự án đầu tư mở rộng quy mô, thay đổi loại hình sản xuất của khu công nghiệp đang hoạt động

 

Có tổng quy mô, công suất (tính tổng cả phần cơ sở, khu công nghiệp đang hoạt động và phần mở rộng, nâng công suất) tới mức tương đương với dự án tại cột 3 thứ tự từ 01 đến 104 Phụ lục này

 

Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

 

Có tổng quy mô, công suất (tính tổng cả phần cơ sở đang hoạt động và phần mở rộng, nâng công suất) tới mức tương đương với dự án tại cột 4 thuộc đối tượng phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường thứ tự từ 01 đến 104 Phụ lục này

 

106          

 

Dự án nhận chìm vật chất xuống biển

 

 Tất cả

 

Không

 

Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

 

107          

 

Dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 của Phụ lục này

 

Các dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 phải thực hiện đánh giá tác động môi trường

 

Các dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 phải thực hiện kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường

 

Các dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 phải thực hiện đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

 

 

4. Sửa đổi Phụ lục III như sau:

Phụ lục III. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.   Dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ.

 

2.   Dự án có sử dụng từ 01 ha đất trở lên của khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia; dự án có sử dụng từ 02 ha đất trở lên của khu di tích lịch sử - văn hóa cấp quốc gia; từ 10 ha của khu di sản thế giới hoặc khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp quốc gia; từ 20 ha đất trở lên của khu dự trữ sinh quyển.

 

3.   Dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử, nhà máy điện nhiệt hạch, lò phản ứng hạt nhân; dự án đầu tư xây dựng nhà máy nhiệt điện công suất từ 600 MW trở lên; dự án đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện công suất từ 20 MW trở lên; công trình thủy lợi có dung tích hồ chứa từ 100.000.000 m3 nước trở lên.

 

4.   Dự án có lấn biển từ 20 ha trở lên; dự án có sử dụng đất rừng phòng hộ từ 30 ha hoặc rừng sản xuất là rừng tự nhiên từ 50 ha trở lên.

 

5.   Dự án đầu tư xây dựng nhà máy lọc, hóa dầu; dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, chất tẩy rửa, phụ gia, phân hoá học (trừ loại hình phối trộn), chế biến mủ cao su có công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên; dự án nhà máy sản xuất xi măng công suất từ 1.200.000 tấn xi măng/năm trở lên; dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát sinh chất thải phóng xạ; dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất ắc quy có công suất từ 300.000 KWh/năm trở lên hoặc 600 tấn sản phẩm/năm trở lên; dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, lắp ráp ô tô công suất 1.000 ô tô/năm trở lên; dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bột giấy công suất từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên; dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất giấy có sử dụng giấy phế liệu công suất từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên; dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất dầu ăn, bột ngọt, tinh bột sắn, đường, chế biến sữa có công suất từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên; dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bia, nước giải khát có công suất từ 30.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên; dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất cồn, rượu có công suất từ 2.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên; dự án đầu tư xây dựng cơ sở dệt có nhuộm công suất từ 100.000.000 m2 vải/năm trở lên; dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến thủy sản công suất từ 20.000 tấn sản phẩm/năm trở lên.

 

6.   Dự án khai thác dầu khí; dự án nạo vét luồng đường thủy, luồng hàng hải, khu neo đậu tàu có quy mô từ 1.000.000 m³/năm trở lên hoặc tổng lượng vật liệu nạo vét từ 10.000.000 m³ trở lên.

 

7.   Các dự án nhận chìm vật chất xuống biển quy định tại mục 106 Phụ lục II và thuộc thẩm quyền cấp phép nhận chìm của Bộ Tài nguyên và Môi trường; dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

8.   Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu dịch vụ du lịch, vui chơi giải trí, khu đô thị có diện tích từ 200 ha trở lên; dự án đầu tư xây dựng cảng, khu neo đậu cho tàu có trọng tải từ 50.000 DWT; dự án đầu tư xây dựng nhà máy, cơ sở hoặc khu liên hợp sản xuất gang, thép, luyện kim công suất từ 300.000 tấn sản phẩm/năm trở lên.

 

9.   Dự án đầu tư xây dựng cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường công suất từ 500 tấn/ngày (24 giờ) trở lên; dự án đầu tư xây dựng cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt công suất từ 1.000 tấn/ngày (24 giờ) trở lên; dự án tái chế, xử lý chất thải nguy hại; dự án đầu tư xây dựng cơ sở phá dỡ tàu cũ; dự án đầu tư xây dựng cơ sở khám chữa bệnh quy mô từ 1.000 giường bệnh trở lên (trừ trường hợp do Bộ Y tế cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư); Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất có sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất.   

 

10.                 Dự án mở rộng quy mô, nâng cấp, nâng công suất các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và khu công nghiệp tới mức tương đương (bao gồm cả phần cũ và phần dự án mới) với dự án thứ tự từ mục 01 đến mục 09 của Phụ lục này.

 

11.                  Dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự các dự án từ mục 01 đến mục 10 của Phụ lục này.

 

12.                  Các dự án thuộc cột 3 Phụ lục II nằm trên địa bàn 2 tỉnh trở lên hoặc nằm trên vùng biển không xác định được trách nhiệm quản lý hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc dự án nằm trên địa bàn của 2 quốc gia trở lên./.

 

5. Thay thế Phụ lục IV như sau:

Phụ lục IV. DANH MỤC DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ THUỘC THẨM QUYỀN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CẤP TỈNH

1. Dự án hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng phải xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường quy định tại cột 4 Phụ lục II và thuộc Danh mục các loại hình sản xuất công nghiệp có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao quy định tại Phụ lục IIa Nghị định này.

 

2. Dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án, phương án đầu tư mở rộng quy mô, nâng công suất các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, có phát sinh lượng nước thải từ 50 m3/ngày (24 giờ) đến dưới 500 m3/ngày (24 giờ) hoặc chất thải rắn từ 05 tấn/ngày (24 giờ) đến dưới 10 tấn/ngày (24 giờ) hoặc khí thải từ 10.000 m3 khí thải/giờ đến dưới 20.000 m3 khí thải/giờ (bao gồm cả cơ sở đang hoạt động và phần mở rộng) trừ các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy định tại cột 3 Phụ lục II Nghị định này.

 

3. Dự án có hạng mục với quy mô, công suất tương đương hoặc tính chất tương tự các dự án tại các mục 1 và 2 Phụ lục này.

 

4. Dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng lập kế hoạch bảo vệ môi trường thực hiện trên địa bàn 2 huyện trở lên./.

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP, Công ty môi trường Phú Tiến, Tư vấn hồ sơ môi trường, nhanh chóng - hiệu quả

Công Ty TNHH Môi Trường Phú Tiến

Trụ Sở Chính

Lô K48 - Căn 85, Đường NK14A, Khu dân cư Mỹ Phước 3, Phường Thới Hoà, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương

MST: 3702857182

Website: https://dichvumoitruongbinhduong.com

E-mail: mtphutien@gmail.com

Tel: 0348 495152 - Ms. Quyên

HỆ THỐNG CHI NHÁNH

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP | Công ty môi trường Phú Tiến

03 48 49 51 5202743 555253

Hotline: 03 48 49 51 52